buzz

Nghĩa

  • n. tiếng vo ve, tin đồn
  • v. kêu vo ve, đồn đại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. sound of rapid vibration
  • n. a confusion of activity and gossip
  • v. make a buzzing sound
  • v. fly low

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
buzzes
Hiện tại phân từ
buzzing
Quá khứ đơn
buzzed
Quá khứ phân từ
buzzed

Câu ví dụ

  1. n. tiếng vo ve, tin đồn

    There is a lot of buzz on social media about the company's new product launch.

    Có rất nhiều tin đồn trên mạng xã hội về đợt ra mắt sản phẩm mới của công ty.

  2. v. kêu vo ve, đồn đại

    A huge fly was buzzing around the room, making it hard for me to concentrate.

    Một con ruồi lớn cứ kêu vo ve quanh phòng khiến tôi rất khó tập trung.