comeback

Nghĩa

  • n. sự trở lại, sự tái xuất, lời đáp trả cay cú, lý do khiếu nại
  • adj. thuộc về sự phục hồi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. return by a celebrity to some previously successful activity

Các dạng của từ

Số nhiều
comebacks

Câu ví dụ

  1. n. sự trở lại, sự tái xuất, lời đáp trả cay cú, lý do khiếu nại

    After two years away from the music industry, the famous singer made an impressive comeback with a new album.

    Sau hai năm vắng bóng khỏi ngành âm nhạc, ca sĩ nổi tiếng đã có màn tái xuất vô cùng ấn tượng với một album mới.

  2. adj. thuộc về sự phục hồi

    The athlete worked very hard during his comeback season after a serious knee injury.

    Vận động viên đã làm việc rất chăm chỉ trong mùa giải phục hồi sau chấn thương đầu gối nghiêm trọng.