effectiveness

Nghĩa

  • n. tính hiệu quả
  • n. hiệu lực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. power to be effective; the quality of being able to bring about an effect

Các dạng của từ

Số nhiều
effectivenesses

Câu ví dụ

  1. n. tính hiệu quả

    The manager tested the new software to measure its effectiveness in saving time.

    Người quản lý đã thử nghiệm phần mềm mới để đánh giá tính hiệu quả của nó trong việc tiết kiệm thời gian.

  2. n. hiệu lực

    The effectiveness of the new law will begin next month after the official announcement.

    Hiệu lực của đạo luật mới sẽ bắt đầu vào tháng tới sau thông báo chính thức.