dip

Nghĩa

  • v. nhúng
  • v. hạ xuống
  • v. múc
  • n. sự nhúng
  • n. sự giảm xuống
  • n. sự tìm hiểu qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a depression in an otherwise level surface
  • n. (physics) the angle that a magnetic needle makes with the plane of the horizon
  • n. tasty mixture or liquid into which bite-sized foods are dipped
  • n. a brief immersion

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
dipped
Hiện tại phân từ
dipping
Quá khứ phân từ
dipped
Ngôi thứ ba số ít
dips

Câu ví dụ

  1. v. nhúng

    She likes to dip her biscuits into warm milk before eating them.

    Cô ấy thích nhúng bánh quy vào sữa nóng trước khi ăn.

  2. v. hạ xuống

    The driver dipped his headlights when another car approached.

    Người tài xế hạ thấp đèn pha xuống khi có một chiếc xe khác đi tới.

  3. v. múc

    He dipped some soup from the pot into a small bowl.

    Anh ấy múc một ít canh từ nồi ra chiếc bát nhỏ.

  4. n. sự nhúng

    A quick dip in the cool ocean water refreshed us completely.

    Sự nhúng mình nhanh xuống nước biển mát lạnh khiến chúng tôi cảm thấy hoàn toàn sảng khoái.

  5. n. sự giảm xuống

    There was a slight dip in sales during the summer month.

    Đã có một sự giảm xuống nhẹ về doanh số trong tháng hè.

  6. n. sự tìm hiểu qua

    After a brief dip into history, she decided to write a book about the city.

    Sau một sự tìm hiểu qua về lịch sử, cô ấy đã quyết định viết một cuốn sách về thành phố này.