continent

Nghĩa

  • n. lục địa
  • n. châu lục
  • adj. tự chủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the large landmasses of the earth
  • n. the European mainland
  • adj. having control over urination and defecation

Các dạng của từ

Số nhiều
continents

Câu ví dụ

  1. n. lục địa

    Millions of years ago, all the land on Earth was joined together in one huge continent.

    Hàng triệu năm trước, toàn bộ đất liền trên Trái Đất đều nối liền với nhau thành một lục địa khổng lồ.

  2. n. châu lục

    Asia is the largest continent in the world both by area and population.

    Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới cả về diện tích lẫn dân số.

  3. adj. tự chủ

    Despite his strong anger, he managed to remain continent and keep his voice calm during the argument.

    Dù rất giận dữ, anh ấy vẫn cố gắng tự chủ và giữ giọng điệu bình tĩnh trong suốt cuộc tranh luận.