curse

Nghĩa

  • n. lời nguyền, lời chửi rủa
  • v. nguyền rủa, chửi rủa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. profane or obscene expression usually of surprise or anger
  • n. a severe affliction
  • v. utter obscenities or profanities
  • v. heap obscenities upon

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cursing
Quá khứ đơn
cursed
Quá khứ phân từ
cursed
Ngôi thứ ba số ít
curses

Câu ví dụ

  1. n. lời nguyền, lời chửi rủa

    According to the local legend, a terrible curse was placed on the old castle.

    Theo truyền thuyết địa phương, một lời nguyền đáng sợ đã được giáng xuống tòa lâu đài cổ.

  2. v. nguyền rủa, chửi rủa

    He was so angry when he lost his keys that he started to curse quietly.

    Anh ấy tức giận đến mức bắt đầu lẩm bẩm chửi rủa khi làm mất chìa khóa.