virtual
Nghĩa
- adj. ảo
- adj. thực sự
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. being actually such in almost every respect
- adj. existing in essence or effect though not in actual fact
Câu ví dụ
adj. ảo
Students can attend virtual classrooms from anywhere in the world.
Học sinh có thể tham gia các lớp học ảo từ bất kỳ đâu trên thế giới.
adj. thực sự
Because of bad weather, the trip was a virtual impossibility.
Vì thời tiết xấu, chuyến đi thực sự là điều không thể thực hiện được.