constitute

Nghĩa

  • v. cấu thành
  • v. thành lập
  • v. bổ nhiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. form or compose

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
constitutes
Quá khứ đơn
constituted
Quá khứ phân từ
constituted
Hiện tại phân từ
constituting

Câu ví dụ

  1. v. cấu thành

    Twelve months constitute one full calendar year.

    Mười hai tháng cấu thành một năm dương lịch đầy đủ.

  2. v. thành lập

    The committee was constituted to investigate the cause of the accident.

    Ủy ban đã được thành lập để điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

  3. v. bổ nhiệm

    The president has the power to constitute new judges to the High Court.

    Tổng thống có quyền bổ nhiệm các thẩm phán mới vào Tòa án Tối cao.