constitute
Nghĩa
- v. cấu thành
- v. thành lập
- v. bổ nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. form or compose
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- constitutes
- Quá khứ đơn
- constituted
- Quá khứ phân từ
- constituted
- Hiện tại phân từ
- constituting
Câu ví dụ
v. cấu thành
Twelve months constitute one full calendar year.
Mười hai tháng cấu thành một năm dương lịch đầy đủ.
v. thành lập
The committee was constituted to investigate the cause of the accident.
Ủy ban đã được thành lập để điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
v. bổ nhiệm
The president has the power to constitute new judges to the High Court.
Tổng thống có quyền bổ nhiệm các thẩm phán mới vào Tòa án Tối cao.