blunt
Nghĩa
- adj. cùn
- adj. thẳng thắn
- adj. làm tày đi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make less intense
- v. make less sharp
- adj. having a broad or rounded end
- adj. used of a knife or other blade; not sharp
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- blunted
- Ngôi thứ ba số ít
- blunts
- Hiện tại phân từ
- blunting
- Quá khứ đơn
- blunted
- So sánh hơn
- blunter
- So sánh nhất
- bluntest
Câu ví dụ
adj. cùn
This knife is so blunt that it cannot even cut a tomato.
Con dao này cùn đến mức không thể cắt nổi một quả cà chua.
adj. thẳng thắn
To be blunt, I don't think your plan will work.
Nói thẳng thắn thì tôi không nghĩ kế hoạch của bạn sẽ hiệu quả.
adj. làm tày đi
He suffered a blow from a blunt instrument during the fight.
Anh ấy đã chịu một cú đánh từ một vật làm tày đi đầu nhọn trong cuộc ẩu đả.