blunt

Nghĩa

  • adj. cùn
  • adj. thẳng thắn
  • adj. làm tày đi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make less intense
  • v. make less sharp
  • adj. having a broad or rounded end
  • adj. used of a knife or other blade; not sharp

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
blunted
Ngôi thứ ba số ít
blunts
Hiện tại phân từ
blunting
Quá khứ đơn
blunted
So sánh hơn
blunter
So sánh nhất
bluntest

Câu ví dụ

  1. adj. cùn

    This knife is so blunt that it cannot even cut a tomato.

    Con dao này cùn đến mức không thể cắt nổi một quả cà chua.

  2. adj. thẳng thắn

    To be blunt, I don't think your plan will work.

    Nói thẳng thắn thì tôi không nghĩ kế hoạch của bạn sẽ hiệu quả.

  3. adj. làm tày đi

    He suffered a blow from a blunt instrument during the fight.

    Anh ấy đã chịu một cú đánh từ một vật làm tày đi đầu nhọn trong cuộc ẩu đả.