burial

Nghĩa

  • n. sự mai táng
  • n. lễ tang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ritual placing of a corpse in a grave

Các dạng của từ

Số nhiều
burials

Câu ví dụ

  1. n. sự mai táng

    Archaeologists discovered an ancient burial site near the river.

    Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một khu vực mai táng cổ đại gần dòng sông.

  2. n. lễ tang

    Many friends and relatives attended the burial to pay their last respects.

    Nhiều bạn bè và người thân đã đến dự lễ tang để tiễn biệt lần cuối.