accountable

Nghĩa

  • adj. chịu trách nhiệm
  • adj. có thể giải thích được

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. liable to account for one's actions

Câu ví dụ

  1. adj. chịu trách nhiệm

    Managers should be held accountable for the safety of their team members.

    Các quản lý nên chịu trách nhiệm về sự an toàn của các thành viên trong đội của mình.

  2. adj. có thể giải thích được

    The sudden drop in sales is easily accountable if you look at the recent market trends.

    Sự sụt giảm doanh số đột ngột hoàn toàn có thể giải thích được nếu bạn nhìn vào các xu hướng thị trường gần đây.