cardinal
Nghĩa
- adj. chủ yếu
- adj. đỏ thắm
- n. hồng y
- n. màu đỏ thắm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (Roman Catholic Church) one of a group of more than 100 prominent bishops in the Sacred College who advise the Pope and elect new Popes
- n. a variable color averaging a vivid red
- n. crested thick-billed North American finch having bright red plumage in the male
- adj. serving as an essential component
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cardinals
Câu ví dụ
adj. chủ yếu
Respecting customer privacy is a cardinal rule for our company.
Tôn trọng quyền riêng tư của khách hàng là một quy tắc chủ yếu của công ty chúng tôi.
adj. đỏ thắm
She wore a beautiful cardinal dress to the evening party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ thắm rất đẹp đến bữa tiệc tối.
n. hồng y
The cardinal delivered a speech about peace at the cathedral.
Vị hồng y đã có một bài phát biểu về hòa bình tại nhà thờ lớn.
n. màu đỏ thắm
The artist painted the sunset using a brilliant cardinal.
Họa sĩ đã vẽ cảnh hoàng hôn bằng một màu đỏ thắm rực rỡ.