champ

Nghĩa

  • n. tiếng nhai nhồm nhàm
  • v. nhai nhồm nhàm
  • v. nghiến răng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. chafe at the bit, like horses

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
champing
Quá khứ đơn
champed
Quá khứ phân từ
champed
Ngôi thứ ba số ít
champs

Câu ví dụ

  1. n. tiếng nhai nhồm nhàm

    The loud champ of the horses eating their apples filled the quiet barn.

    Tiếng nhai nhồm nhàm lớn khi những chú ngựa ăn táo vang khắp khu chuồng yên tĩnh.

  2. v. nhai nhồm nhàm

    The hungry dog began to champ on its fresh piece of meat.

    Chú chó đang đói bắt đầu nhai nhồm nhàm miếng thịt tươi.

  3. v. nghiến răng

    The stallion started to champ at its bit while waiting for the race to begin.

    Chú ngựa nòi bắt đầu nghiến răng vào hàm thiếc trong khi chờ cuộc đua bắt đầu.