aftermath
Nghĩa
- n. hậu quả
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the consequences of an event (especially a catastrophic event)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- aftermaths
Câu ví dụ
n. hậu quả
Many small businesses struggled to survive in the aftermath of the economic crisis.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phải vật lộn để tồn tại sau hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.