aftermath

Nghĩa

  • n. hậu quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the consequences of an event (especially a catastrophic event)

Các dạng của từ

Số nhiều
aftermaths

Câu ví dụ

  1. n. hậu quả

    Many small businesses struggled to survive in the aftermath of the economic crisis.

    Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phải vật lộn để tồn tại sau hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.