brigade

Nghĩa

  • n. lữ đoàn
  • n. đội ngũ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. army unit smaller than a division
  • v. form or unite into a brigade

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
brigading
Quá khứ đơn
brigaded
Ngôi thứ ba số ít
brigades
Quá khứ phân từ
brigaded

Câu ví dụ

  1. n. lữ đoàn

    The general ordered the brigade to move toward the northern border before dawn.

    Vị tướng đã ra lệnh cho lữ đoàn di chuyển về phía biên giới phía bắc trước khi trời sáng.

  2. n. đội ngũ

    A brigade of volunteers gathered at the park to clean up the trash after the festival.

    Một đội ngũ tình nguyện viên đã tập hợp tại công viên để dọn dẹp rác sau lễ hội.