brigade
Nghĩa
- n. lữ đoàn
- n. đội ngũ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. army unit smaller than a division
- v. form or unite into a brigade
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- brigading
- Quá khứ đơn
- brigaded
- Ngôi thứ ba số ít
- brigades
- Quá khứ phân từ
- brigaded
Câu ví dụ
n. lữ đoàn
The general ordered the brigade to move toward the northern border before dawn.
Vị tướng đã ra lệnh cho lữ đoàn di chuyển về phía biên giới phía bắc trước khi trời sáng.
n. đội ngũ
A brigade of volunteers gathered at the park to clean up the trash after the festival.
Một đội ngũ tình nguyện viên đã tập hợp tại công viên để dọn dẹp rác sau lễ hội.