aggression

Nghĩa

  • n. sự xâm lược
  • n. tính hiếu chiến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a disposition to behave aggressively
  • n. a feeling of hostility that arouses thoughts of attack
  • n. violent action that is hostile and usually unprovoked
  • n. the act of initiating hostilities

Các dạng của từ

Số nhiều
aggressions

Câu ví dụ

  1. n. sự xâm lược

    The United Nations strongly condemned the army's unprovoked aggression against its neighboring country.

    Liên Hợp Quốc đã kịch liệt lên án hành động xâm lược không do khiêu khích của quân đội đối với quốc gia láng giềng.

  2. n. tính hiếu chiến

    Playing violent video games can sometimes increase aggression in young children.

    Chơi các trò chơi điện tử bạo lực đôi khi có thể làm gia tăng tính hiếu chiến ở trẻ nhỏ.