cyclist
Nghĩa
- n. người đi xe đạp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who rides a bicycle
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cyclists
Câu ví dụ
n. người đi xe đạp
The city built a new lane to ensure safety for every cyclist.
Thành phố đã xây một làn đường mới để đảm bảo an toàn cho mọi người đi xe đạp.