cyclist

Nghĩa

  • n. người đi xe đạp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who rides a bicycle

Các dạng của từ

Số nhiều
cyclists

Câu ví dụ

  1. n. người đi xe đạp

    The city built a new lane to ensure safety for every cyclist.

    Thành phố đã xây một làn đường mới để đảm bảo an toàn cho mọi người đi xe đạp.