avenue

Nghĩa

  • n. đại lộ
  • n. đường đi có hàng cây
  • n. phương cách

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a line of approach
  • n. a wide street or thoroughfare

Các dạng của từ

Số nhiều
avenues

Câu ví dụ

  1. n. đại lộ

    They walked down the famous avenue to see the illuminated city lights at night.

    Họ đi dạo trên đại lộ nổi tiếng để ngắm nhìn ánh đèn thành phố rực rỡ về đêm.

  2. n. đường đi có hàng cây

    A beautiful avenue of oak trees leads directly to the entrance of the ancient estate.

    Một con đường nhỏ tuyệt đẹp với hai hàng cây sồi dẫn thẳng đến lối vào của khu cơ ngơi cổ kính.

  3. n. phương cách

    The government is exploring every possible avenue to reduce the unemployment rate.

    Chính phủ đang tìm kiếm mọi phương cách có thể để giảm tỷ lệ thất nghiệp.