coal
Nghĩa
- n. Than đá
- v. cung cấp than, tiếp than
Định nghĩa tiếng Anh
- n. fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period
- v. supply with coal
- v. take in coal
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- coaling
- Quá khứ đơn
- coaled
- Ngôi thứ ba số ít
- coals
- Quá khứ phân từ
- coaled
Câu ví dụ
n. Than đá
Many power plants in this country still rely on coal to generate electricity.
Nhiều nhà máy điện ở quốc gia này vẫn phụ thuộc vào than đá để sản xuất điện.
v. cung cấp than, tiếp than
The steamship stopped at the port to coal before continuing its long journey across the ocean.
Tàu hơi nước đã dừng lại ở cảng để tiếp nhiên liệu than trước khi tiếp tục hành trình dài xuyên đại dương.