coal

Nghĩa

  • n. Than đá
  • v. cung cấp than, tiếp than

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period
  • v. supply with coal
  • v. take in coal

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
coaling
Quá khứ đơn
coaled
Ngôi thứ ba số ít
coals
Quá khứ phân từ
coaled

Câu ví dụ

  1. n. Than đá

    Many power plants in this country still rely on coal to generate electricity.

    Nhiều nhà máy điện ở quốc gia này vẫn phụ thuộc vào than đá để sản xuất điện.

  2. v. cung cấp than, tiếp than

    The steamship stopped at the port to coal before continuing its long journey across the ocean.

    Tàu hơi nước đã dừng lại ở cảng để tiếp nhiên liệu than trước khi tiếp tục hành trình dài xuyên đại dương.