attract

Nghĩa

  • v. thu hút
  • v. lôi cuốn
  • v. hấp dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. direct toward itself or oneself by means of some psychological power or physical attributes
  • v. be attractive to
  • v. exert a force on (a body) causing it to approach or prevent it from moving away

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
attracted
Quá khứ đơn
attracted
Ngôi thứ ba số ít
attracts
Hiện tại phân từ
attracting

Câu ví dụ

  1. v. thu hút

    The new shopping mall manages to attract thousands of visitors every weekend.

    Trung tâm thương mại mới có thể thu hút hàng ngàn lượt khách tham quan vào mỗi cuối tuần.

  2. v. lôi cuốn

    Her confident speaking style never fails to attract the audience during her presentations.

    Phong cách nói chuyện tự tin của cô ấy luôn lôi cuốn khán giả trong suốt các bài thuyết trình.

  3. v. hấp dẫn

    Bright flowers often attract bees and butterflies to the garden.

    Những bông hoa rực rỡ thường hấp dẫn ong và bướm đến khu vườn.