exception

Nghĩa

  • n. ngoại lệ
  • n. sự phản đối
  • n. lỗi bất thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a deliberate act of omission
  • n. an instance that does not conform to a rule or generalization; the only exception was her last child"
  • n. grounds for adverse criticism

Các dạng của từ

Số nhiều
exceptions

Câu ví dụ

  1. n. ngoại lệ

    You must wear a uniform at school, but the principal made an exception for the school trip.

    Bạn phải mặc đồng phục khi ở trường, nhưng thầy hiệu trưởng đã đưa ra một ngoại lệ cho chuyến dã ngoại.

  2. n. sự phản đối

    The manager took exception to his employee's rude behavior during the meeting.

    Người quản lý đã bày tỏ sự phản đối đối với thái độ bất lịch sự của nhân viên trong cuộc họp.

  3. n. lỗi bất thường

    The computer program suddenly stopped working because of an unhandled exception.

    Chương trình máy tính đột ngột dừng hoạt động do một lỗi bất thường không được xử lý.