mount

Nghĩa

  • n. núi
  • n. ngựa cưỡi
  • n. khung bọc
  • v. leo lên
  • v. cưỡi ngựa
  • v. tăng lên
  • v. lắp ráp
  • v. dàn dựng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mounting consisting of a piece of metal (as in a ring or other jewelry) that holds a gem in place
  • v. attach to a support
  • v. fix onto a backing, setting, or support
  • v. put up or launch

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mounted
Hiện tại phân từ
mounting
Quá khứ đơn
mounted
Ngôi thứ ba số ít
mounts

Câu ví dụ

  1. n. núi

    The climbers decided to set up their camp at the base of Mount Fuji.

    Các nhà leo núi đã quyết định dựng trại ở chân núi Phú Sĩ.

  2. n. ngựa cưỡi

    The soldier calmed his mount before riding into the valley.

    Người lính vỗ về con ngựa cưỡi của mình trước khi đi vào thung lũng.

  3. n. khung bọc

    She put the old photograph in a simple cardboard mount to protect it.

    Cô ấy đặt bức ảnh cũ vào một khung bọc bằng bìa cứng đơn giản để bảo vệ nó.

  4. v. leo lên

    The speaker began to mount the steps to the stage to deliver his speech.

    Diễn giả bắt đầu leo lên các bậc thang bước lên sân khấu để trình bày bài phát biểu.

  5. v. cưỡi ngựa

    He learned to mount easily during his summer horse-riding lessons.

    Anh ấy đã học cách cưỡi ngựa một cách dễ dàng trong các buổi học cưỡi ngựa mùa hè.

  6. v. tăng lên

    Tension began to mount as the deadline for the project approached.

    Sự căng thẳng bắt đầu tăng lên khi thời hạn của dự án đến gần.