interior

Nghĩa

  • n. bên trong
  • n. nội địa
  • adj. ở bên trong
  • adj. nội địa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. situated within or suitable for inside a building
  • adj. inside and toward a center
  • adj. of or coming from the middle of a region or country

Các dạng của từ

Số nhiều
interiors

Câu ví dụ

  1. n. bên trong

    The interior of the house was brightly painted and decorated with modern furniture.

    Phía bên trong ngôi nhà được sơn màu sáng và trang trí bằng nội thất hiện đại.

  2. n. nội địa

    Travelers need a special permit to visit the tribe living in the country's interior.

    Du khách cần có giấy phép đặc biệt để đến thăm bộ tộc sống ở khu vực nội địa của quốc gia này.

  3. adj. ở bên trong

    All interior doors in the building must remain closed for fire safety reasons.

    Tất cả các cửa ở bên trong tòa nhà phải luôn đóng vì lý do an toàn phòng cháy chữa cháy.

  4. adj. nội địa

    The company decided to focus on interior trade before expanding to international markets.

    Công ty đã quyết định tập trung vào thương mại nội địa trước khi mở rộng ra thị trường quốc tế.