commissioner

Nghĩa

  • n. ủy viên
  • n. trưởng ban
  • n. cao ủy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a government administrator
  • n. a member of a commission

Các dạng của từ

Số nhiều
commissioners

Câu ví dụ

  1. n. ủy viên

    She was appointed as a commissioner on the safety committee to oversee working conditions.

    Bà ấy đã được bổ nhiệm làm ủy viên trong ủy ban an toàn để giám sát điều kiện làm việc.

  2. n. trưởng ban

    The police commissioner announced a new plan to reduce traffic accidents in the city.

    Trưởng ban cảnh sát đã công bố một kế hoạch mới nhằm giảm thiểu tai nạn giao thông trong thành phố.

  3. n. cao ủy

    The United Nations High Commissioner for Refugees visited the camp to assess the situation.

    Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn đã đến thăm khu trại để đánh giá tình hình.