thread

Nghĩa

  • n. sợi chỉ, sợi dây, sợi
  • v. xỏ chỉ, xỏ qua, lồn qua, xâu lại thành chuỗi
  • v. đi luồn lách qua
  • n. luồng bài viết, tiến trình, luồng (máy tính)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving
  • v. pass a thread through
  • v. remove facial hair by tying a fine string around it and pulling at the string
  • v. pass through or into

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
threaded
Hiện tại phân từ
threading
Quá khứ phân từ
threaded
Ngôi thứ ba số ít
threads

Câu ví dụ

  1. n. sợi chỉ, sợi dây, sợi

    She used a needle and a red thread to fix the button on her shirt.

    Cô ấy dùng một cái kim và một sợi chỉ đỏ để đơm lại chiếc cúc áo.

  2. v. xỏ chỉ, xỏ qua, lồn qua, xâu lại thành chuỗi

    It took me several minutes to thread the thin wire through the small hole.

    Tôi mất vài phút mới xỏ được đoạn dây điện nhỏ qua cái lỗ nhỏ.

  3. v. đi luồn lách qua

    The guide carefully threaded his way through the crowded local market.

    Người hướng dẫn viên cẩn thận đi luồn lách qua khu chợ địa phương đông đúc.

  4. n. luồng bài viết, tiến trình, luồng (máy tính)

    I found a very helpful comment thread on the forum that solved my problem.

    Tôi đã tìm thấy một luồng bài viết rất hữu ích trên diễn đàn giúp giải quyết vấn đề của mình.