atomic

Nghĩa

  • adj. thuộc nguyên tử
  • adj. thuộc năng lượng nguyên tử

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or comprising atoms
  • adj. immeasurably small

Các dạng của từ

Số nhiều
atomics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc nguyên tử

    Scientists use special microscopes to study the atomic structure of different metals.

    Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi đặc biệt để nghiên cứu cấu trúc nguyên tử của các kim loại khác nhau.

  2. adj. thuộc năng lượng nguyên tử

    The government is investing more money in the development of atomic power.

    Chính phủ đang đầu tư nhiều tiền hơn vào việc phát triển năng lượng nguyên tử.