defendant
Nghĩa
- n. bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person or institution against whom an action is brought in a court of law; the person being sued or accused
Các dạng của từ
- Số nhiều
- defendants
Câu ví dụ
n. bị cáo
The defendant claims that he was at home at the time of the crime.
Bị cáo khẳng định rằng anh ấy đang ở nhà vào thời điểm xảy ra vụ án.