defendant

Nghĩa

  • n. bị cáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person or institution against whom an action is brought in a court of law; the person being sued or accused

Các dạng của từ

Số nhiều
defendants

Câu ví dụ

  1. n. bị cáo

    The defendant claims that he was at home at the time of the crime.

    Bị cáo khẳng định rằng anh ấy đang ở nhà vào thời điểm xảy ra vụ án.