bump

Nghĩa

  • n. va chạm
  • n. chỗ lồi
  • v. va đụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lump on the body caused by a blow
  • v. knock against with force or violence
  • v. dance erotically or dance with the pelvis thrust forward

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bumping
Quá khứ đơn
bumped
Quá khứ phân từ
bumped
Ngôi thứ ba số ít
bumps

Câu ví dụ

  1. n. va chạm

    I felt a slight bump when the bus stopped suddenly.

    Tôi cảm thấy một sự va chạm nhẹ khi xe buýt dừng lại đột ngột.

  2. n. chỗ lồi

    Be careful while driving because there is a big bump in the middle of the road.

    Hãy cẩn thận khi lái xe vì có một chỗ lồi lớn ở giữa đường.

  3. v. va đụng

    She accidentally bumped her head against the shelf in the dark.

    Cô ấy vô tình va đụng đầu vào giá sách trong bóng tối.