archive

Nghĩa

  • n. kho lưu trữ
  • n. tài liệu lưu trữ
  • v. lưu trữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a depository containing historical records and documents
  • v. put into an archive

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
archiving
Quá khứ phân từ
archived
Quá khứ đơn
archived
Ngôi thứ ba số ít
archives

Câu ví dụ

  1. n. kho lưu trữ

    The national archive contains historical documents dating back to the nineteenth century.

    Kho lưu trữ quốc gia chứa các tài liệu lịch sử có từ thế kỷ 19.

  2. n. tài liệu lưu trữ

    Researchers spent months searching through the digital archive to find information about the old city.

    Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng tìm kiếm trong tài liệu lưu trữ điện tử để tìm thông tin về thành phố cổ.

  3. v. lưu trữ

    You should archive old emails regularly to keep your inbox clean and organized.

    Bạn nên lưu trữ các email cũ thường xuyên để giữ cho hộp thư đến luôn gọn gàng và ngăn nắp.