archive
Nghĩa
- n. kho lưu trữ
- n. tài liệu lưu trữ
- v. lưu trữ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a depository containing historical records and documents
- v. put into an archive
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- archiving
- Quá khứ phân từ
- archived
- Quá khứ đơn
- archived
- Ngôi thứ ba số ít
- archives
Câu ví dụ
n. kho lưu trữ
The national archive contains historical documents dating back to the nineteenth century.
Kho lưu trữ quốc gia chứa các tài liệu lịch sử có từ thế kỷ 19.
n. tài liệu lưu trữ
Researchers spent months searching through the digital archive to find information about the old city.
Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng tìm kiếm trong tài liệu lưu trữ điện tử để tìm thông tin về thành phố cổ.
v. lưu trữ
You should archive old emails regularly to keep your inbox clean and organized.
Bạn nên lưu trữ các email cũ thường xuyên để giữ cho hộp thư đến luôn gọn gàng và ngăn nắp.