cocaine
Nghĩa
- n. cocain
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a narcotic (alkaloid) extracted from coca leaves; used as a surface anesthetic or taken for pleasure; can become powerfully addictive
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cocaines
Câu ví dụ
n. cocain
The police seized a large amount of cocaine hidden inside the cargo ship.
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn cô-ca-in được cất giấu bên trong tàu chở hàng.