cocaine

Nghĩa

  • n. cocain

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a narcotic (alkaloid) extracted from coca leaves; used as a surface anesthetic or taken for pleasure; can become powerfully addictive

Các dạng của từ

Số nhiều
cocaines

Câu ví dụ

  1. n. cocain

    The police seized a large amount of cocaine hidden inside the cargo ship.

    Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn cô-ca-in được cất giấu bên trong tàu chở hàng.