sailing
Nghĩa
- n. sự đi biển, thuật hàng hải
- adj. giương buồm, hàng hải
Định nghĩa tiếng Anh
- n. riding in a sailboat
- n. the departure of a vessel from a port
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sailings
Câu ví dụ
n. sự đi biển, thuật hàng hải
Modern technology has greatly improved the safety of ocean sailing.
Công nghệ hiện đại đã cải thiện đáng kể độ an toàn của việc đi biển.
adj. giương buồm, hàng hải
The harbour was full of traditional sailing boats during the festival.
Cảng biển đầy những thuyền buồm truyền thống trong suốt thời gian diễn ra lễ hội.