sailing

Nghĩa

  • n. sự đi biển, thuật hàng hải
  • adj. giương buồm, hàng hải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. riding in a sailboat
  • n. the departure of a vessel from a port

Các dạng của từ

Số nhiều
sailings

Câu ví dụ

  1. n. sự đi biển, thuật hàng hải

    Modern technology has greatly improved the safety of ocean sailing.

    Công nghệ hiện đại đã cải thiện đáng kể độ an toàn của việc đi biển.

  2. adj. giương buồm, hàng hải

    The harbour was full of traditional sailing boats during the festival.

    Cảng biển đầy những thuyền buồm truyền thống trong suốt thời gian diễn ra lễ hội.