cord

Nghĩa

  • n. dây thừng, dây điện, dây gân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a line made of twisted fibers or threads
  • n. a unit of amount of wood cut for burning; 128 cubic feet
  • n. a light insulated conductor for household use
  • n. a cut pile fabric with vertical ribs; usually made of cotton

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
corded
Hiện tại phân từ
cording
Ngôi thứ ba số ít
cords
Quá khứ phân từ
corded

Câu ví dụ

  1. n. dây thừng, dây điện, dây gân

    Please pull the power cord out of the wall socket before cleaning the machine.

    Vui lòng rút dây điện ra khỏi ổ cắm trên tường trước khi vệ sinh máy.