acoustic
Nghĩa
- adj. thuộc âm thanh
- adj. thuộc thính giác
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a remedy for hearing loss or deafness
- adj. of or relating to the science of acoustics
Các dạng của từ
- Số nhiều
- acoustics
Câu ví dụ
adj. thuộc âm thanh
The cafe installed acoustic panels on the walls to reduce background noise.
Quán cà phê đã lắp các tấm cách âm trên tường để giảm bớt tiếng ồn xung quanh.
adj. thuộc thính giác
Loud music can cause severe damage to a person's acoustic nerve.
Nhạc quá to có thể gây tổn thương nghiêm trọng đến dây thần kinh thính giác của một người.