acoustic

Nghĩa

  • adj. thuộc âm thanh
  • adj. thuộc thính giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a remedy for hearing loss or deafness
  • adj. of or relating to the science of acoustics

Các dạng của từ

Số nhiều
acoustics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc âm thanh

    The cafe installed acoustic panels on the walls to reduce background noise.

    Quán cà phê đã lắp các tấm cách âm trên tường để giảm bớt tiếng ồn xung quanh.

  2. adj. thuộc thính giác

    Loud music can cause severe damage to a person's acoustic nerve.

    Nhạc quá to có thể gây tổn thương nghiêm trọng đến dây thần kinh thính giác của một người.