apocalypse

Nghĩa

  • n. sự tận thế
  • n. ngày tận thế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cosmic cataclysm in which God destroys the ruling powers of evil

Các dạng của từ

Số nhiều
apocalypses

Câu ví dụ

  1. n. sự tận thế

    Many scientists warn that climate change could bring about an environmental apocalypse.

    Nhiều nhà khoa học cảnh báo rằng biến đổi khí hậu có thể dẫn đến sự tận thế về môi trường.

  2. n. ngày tận thế

    Some people built underground shelters because they believed the apocalypse was coming.

    Một số người đã xây hầm trú ẩn ngầm vì họ tin rằng ngày tận thế đang đến gần.