backward

Nghĩa

  • adj. về phía sau
  • adj. lạc hậu
  • adv. giật lùi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. directed or facing toward the back or rear
  • adj. (used of temperament or behavior) marked by a retiring nature
  • adj. retarded in intellectual development
  • adj. having made less than normal progress

Câu ví dụ

  1. adj. về phía sau

    She took a backward step to avoid falling into the pool.

    Cô ấy bước lùi một bước về phía sau để tránh bị ngã xuống hồ bơi.

  2. adj. lạc hậu

    Without access to modern technology, the village remained backward for many years.

    Nếu không tiếp cận được với công nghệ hiện đại, ngôi làng sẽ tiếp tục lạc hậu trong nhiều năm.

  3. adv. giật lùi

    He glanced backward to see if anyone was following him in the dark.

    Anh ấy quay đầu nhìn giật lùi lại phía sau xem có ai đang đi theo mình trong bóng tối không.