bingo

Nghĩa

  • n. trò chơi bingo
  • n. rượu mạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a game in which numbered balls are drawn at random and players cover the corresponding numbers on their cards

Các dạng của từ

Số nhiều
bingoes

Câu ví dụ

  1. n. trò chơi bingo

    Every Friday evening, the community center holds a game of bingo for the local residents.

    Vào mỗi tối thứ sáu, trung tâm cộng đồng lại tổ chức trò chơi bingo cho người dân địa phương.

  2. n. rượu mạnh

    After a long, cold day of working outdoors, he poured himself a small glass of bingo to warm up.

    Sau một ngày dài làm việc ngoài trời giá lạnh, ông ấy tự rót cho mình một ly rượu mạnh nhỏ để làm ấm người.