bingo
Nghĩa
- n. trò chơi bingo
- n. rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a game in which numbered balls are drawn at random and players cover the corresponding numbers on their cards
Các dạng của từ
- Số nhiều
- bingoes
Câu ví dụ
n. trò chơi bingo
Every Friday evening, the community center holds a game of bingo for the local residents.
Vào mỗi tối thứ sáu, trung tâm cộng đồng lại tổ chức trò chơi bingo cho người dân địa phương.
n. rượu mạnh
After a long, cold day of working outdoors, he poured himself a small glass of bingo to warm up.
Sau một ngày dài làm việc ngoài trời giá lạnh, ông ấy tự rót cho mình một ly rượu mạnh nhỏ để làm ấm người.