distract
Nghĩa
- v. làm xao nhãng
- v. làm phân tâm
- v. làm phát điên
Định nghĩa tiếng Anh
- v. draw someone's attention away from something
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- distracted
- Hiện tại phân từ
- distracting
- Quá khứ đơn
- distracted
- Ngôi thứ ba số ít
- distracts
Câu ví dụ
v. làm xao nhãng
Please turn off the TV because the noise distracts me from studying.
Xin vui lòng tắt tivi vì tiếng ồn làm tôi xao nhãng việc học.
v. làm phân tâm
Try not to let personal problems distract you during the exam.
Hãy cố gắng đừng để chuyện cá nhân làm bạn phân tâm trong khi làm bài thi.
v. làm phát điên
The endless construction noise outside is starting to distract the residents.
Tiếng ồn thi công kéo dài liên tục bên ngoài đang bắt đầu làm người dân phát điên.