distract

Nghĩa

  • v. làm xao nhãng
  • v. làm phân tâm
  • v. làm phát điên

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. draw someone's attention away from something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
distracted
Hiện tại phân từ
distracting
Quá khứ đơn
distracted
Ngôi thứ ba số ít
distracts

Câu ví dụ

  1. v. làm xao nhãng

    Please turn off the TV because the noise distracts me from studying.

    Xin vui lòng tắt tivi vì tiếng ồn làm tôi xao nhãng việc học.

  2. v. làm phân tâm

    Try not to let personal problems distract you during the exam.

    Hãy cố gắng đừng để chuyện cá nhân làm bạn phân tâm trong khi làm bài thi.

  3. v. làm phát điên

    The endless construction noise outside is starting to distract the residents.

    Tiếng ồn thi công kéo dài liên tục bên ngoài đang bắt đầu làm người dân phát điên.