boiler
Nghĩa
- n. nồi hơi
- n. ấm đun nước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. sealed vessel where water is converted to steam
Các dạng của từ
- Số nhiều
- boilers
Câu ví dụ
n. nồi hơi
The factory had to stop production for two days because the main boiler broke down.
Nhà máy đã phải ngừng sản xuất trong hai ngày vì nồi hơi chính bị hỏng.
n. ấm đun nước
She filled the washbasin with hot water directly from the boiler.
Cô ấy đổ đầy nước nóng vào chậu rửa mặt trực tiếp từ ấm đun nước.