boiler

Nghĩa

  • n. nồi hơi
  • n. ấm đun nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. sealed vessel where water is converted to steam

Các dạng của từ

Số nhiều
boilers

Câu ví dụ

  1. n. nồi hơi

    The factory had to stop production for two days because the main boiler broke down.

    Nhà máy đã phải ngừng sản xuất trong hai ngày vì nồi hơi chính bị hỏng.

  2. n. ấm đun nước

    She filled the washbasin with hot water directly from the boiler.

    Cô ấy đổ đầy nước nóng vào chậu rửa mặt trực tiếp từ ấm đun nước.