boulder

Nghĩa

  • n. đá tảng, tảng đá lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large smooth mass of rock detached from its place of origin
  • n. a town in north central Colorado; Rocky Mountains resort center and university town

Các dạng của từ

Số nhiều
boulders

Câu ví dụ

  1. n. đá tảng, tảng đá lớn

    The hikers had to climb over a huge boulder to continue their journey along the mountain path.

    Những người đi bộ đường dài đã phải leo qua một tảng đá lớn để tiếp tục hành trình dọc theo con đường núi.