beck

Nghĩa

  • n. cái gật đầu
  • n. cái ra hiệu
  • n. suối nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a beckoning gesture

Các dạng của từ

Số nhiều
becks

Câu ví dụ

  1. n. cái gật đầu

    With a quick beck of his head, the manager signaled that I could enter the office.

    Bằng một cái gật đầu nhanh, vị quản lý ra hiệu rằng tôi có thể vào văn phòng.

  2. n. cái ra hiệu

    She responded immediately to the director's subtle beck from across the room.

    Cô ấy lập tức đáp lại cái ra hiệu kín đáo của đạo diễn từ phía bên kia phòng.

  3. n. suối nhỏ

    We sat by a clear mountain beck and listened to the peaceful sound of running water.

    Chúng tôi ngồi bên một con suối nhỏ trong lành trên núi và lắng nghe tiếng nước chảy bình yên.