animation

Nghĩa

  • n. sự hăng hái, phim hoạt hình, đồ họa chuyển động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the condition of living or the state of being alive
  • n. the property of being able to survive and grow
  • n. quality of being active or spirited or alive and vigorous

Các dạng của từ

Số nhiều
animations

Câu ví dụ

  1. n. sự hăng hái, phim hoạt hình, đồ họa chuyển động

    She talked about her new project with great animation, which inspired everyone in the meeting.

    Cô ấy nói về dự án mới của mình với sự hăng hái tràn đầy, điều này đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người trong cuộc họp.