altogether

Nghĩa

  • adv. hoàn toàn, nhìn chung, tổng cộng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with everything included or counted

Các dạng của từ

Số nhiều
altogethers

Câu ví dụ

  1. adv. hoàn toàn, nhìn chung, tổng cộng

    Altogether, there were about fifty people at the company party last night.

    Nhìn chung, có khoảng năm mươi người tham dự buổi tiệc của công ty tối qua.