behave

Nghĩa

  • v. ứng xử, hành xử, cư xử ngoan

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. behave in a certain manner
  • v. behave well or properly

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
behaving
Quá khứ đơn
behaved
Quá khứ phân từ
behaved
Ngôi thứ ba số ít
behaves

Câu ví dụ

  1. v. ứng xử, hành xử, cư xử ngoan

    The teacher praised the students because they behaved very well during the museum tour.

    Giáo viên đã khen ngợi các học sinh vì các em cư xử rất ngoan trong suốt chuyến tham quan bảo tàng.