behave
Nghĩa
- v. ứng xử, hành xử, cư xử ngoan
Định nghĩa tiếng Anh
- v. behave in a certain manner
- v. behave well or properly
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- behaving
- Quá khứ đơn
- behaved
- Quá khứ phân từ
- behaved
- Ngôi thứ ba số ít
- behaves
Câu ví dụ
v. ứng xử, hành xử, cư xử ngoan
The teacher praised the students because they behaved very well during the museum tour.
Giáo viên đã khen ngợi các học sinh vì các em cư xử rất ngoan trong suốt chuyến tham quan bảo tàng.