hint

Nghĩa

  • n. lời gợi ý
  • n. sự manh nha
  • v. gợi ý
  • v. nói bóng gió

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an indirect suggestion
  • n. a slight indication
  • v. drop a hint; intimate by a hint

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hinted
Quá khứ phân từ
hinted
Hiện tại phân từ
hinting
Ngôi thứ ba số ít
hints

Câu ví dụ

  1. n. lời gợi ý

    The teacher gave us a useful hint to help solve the difficult math problem.

    Giáo viên đã cho chúng tôi một lời gợi ý hữu ích để giúp giải bài toán khó.

  2. n. sự manh nha

    There was a hint of smile on her face when she heard the good news.

    Có một sự manh nha của nụ cười trên gương mặt cô ấy khi nghe tin tốt.

  3. v. gợi ý

    My brother hinted that he would buy me a new book for my birthday.

    Anh trai tôi đã gợi ý rằng anh ấy sẽ mua cho tôi một cuốn sách mới vào dịp sinh nhật.

  4. v. nói bóng gió

    She hinted at his mistake during the meeting without mentioning his name.

    Cô ấy nói bóng gió về lỗi sai của anh ấy trong cuộc họp mà không nhắc đến tên.