bare

Nghĩa

  • adj. trần trụi, bareback, không che đậy
  • adj. thiếu sót, cạn kiệt, vừa đủ
  • adj. không che chắn, trọc, trống trần
  • adj. bộc trực, thẳng thắn, rõ ràng
  • v. làm bộc lộ, lột bỏ, bộc lộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. lay bare
  • adj. completely unclothed
  • adj. lacking in amplitude or quantity
  • adj. lacking its natural or customary covering

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bared
Hiện tại phân từ
baring
Quá khứ phân từ
bared
Ngôi thứ ba số ít
bares
So sánh hơn
barer
So sánh nhất
barest

Câu ví dụ

  1. adj. trần trụi, bareback, không che đậy

    He walked across the cold wooden floor with bare feet.

    Anh ấy đi bộ qua sàn nhà gỗ lạnh giá với đôi chân trần.

  2. adj. thiếu sót, cạn kiệt, vừa đủ

    We only have the bare necessities to survive for a few days.

    Chúng tôi chỉ có vừa đủ những nhu yếu phẩm tối thiểu để duy trì trong vài ngày.

  3. adj. không che chắn, trọc, trống trần

    The trees were completely bare after the strong storm.

    Những cái cây hoàn toàn trơ trọi lá sau trận bão lớn.

  4. adj. bộc trực, thẳng thắn, rõ ràng

    She told us the bare truth about what happened at the meeting.

    Cô ấy đã nói với chúng tôi sự thật rõ ràng về những gì đã xảy ra trong cuộc họp.

  5. v. làm bộc lộ, lột bỏ, bộc lộ

    The dog began to bare its teeth when the stranger came close.

    Con chó bắt đầu fletcher răng bộc lộ vẻ hung dữ khi người lạ tiến lại gần.