bare
Nghĩa
- adj. trần trụi, bareback, không che đậy
- adj. thiếu sót, cạn kiệt, vừa đủ
- adj. không che chắn, trọc, trống trần
- adj. bộc trực, thẳng thắn, rõ ràng
- v. làm bộc lộ, lột bỏ, bộc lộ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. lay bare
- adj. completely unclothed
- adj. lacking in amplitude or quantity
- adj. lacking its natural or customary covering
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- bared
- Hiện tại phân từ
- baring
- Quá khứ phân từ
- bared
- Ngôi thứ ba số ít
- bares
- So sánh hơn
- barer
- So sánh nhất
- barest
Câu ví dụ
adj. trần trụi, bareback, không che đậy
He walked across the cold wooden floor with bare feet.
Anh ấy đi bộ qua sàn nhà gỗ lạnh giá với đôi chân trần.
adj. thiếu sót, cạn kiệt, vừa đủ
We only have the bare necessities to survive for a few days.
Chúng tôi chỉ có vừa đủ những nhu yếu phẩm tối thiểu để duy trì trong vài ngày.
adj. không che chắn, trọc, trống trần
The trees were completely bare after the strong storm.
Những cái cây hoàn toàn trơ trọi lá sau trận bão lớn.
adj. bộc trực, thẳng thắn, rõ ràng
She told us the bare truth about what happened at the meeting.
Cô ấy đã nói với chúng tôi sự thật rõ ràng về những gì đã xảy ra trong cuộc họp.
v. làm bộc lộ, lột bỏ, bộc lộ
The dog began to bare its teeth when the stranger came close.
Con chó bắt đầu fletcher răng bộc lộ vẻ hung dữ khi người lạ tiến lại gần.