advisory

Nghĩa

  • adj. cố vấn
  • adj. tư vấn
  • n. thông báo cảnh báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an announcement that usually advises or warns the public of some threat
  • adj. giving advice

Các dạng của từ

Số nhiều
advisories

Câu ví dụ

  1. adj. cố vấn

    She acts in an advisory capacity to help the board make financial decisions.

    Cô ấy hoạt động với vai trò cố vấn để giúp hội đồng đưa ra các quyết định tài chính.

  2. adj. tư vấn

    The company decided to hire an advisory firm to improve its marketing strategy.

    Công ty đã quyết định thuê một công ty tư vấn để cải thiện chiến lược tiếp thị của mình.

  3. n. thông báo cảnh báo

    The government issued a weather advisory because of the approaching storm.

    Chính phủ đã phát đi một thông báo cảnh báo thời tiết do cơn bão đang đến gần.