biology

Nghĩa

  • n. sinh học
  • n. hệ sinh vật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the science that studies living organisms
  • n. characteristic life processes and phenomena of living organisms

Các dạng của từ

Số nhiều
biologies

Câu ví dụ

  1. n. sinh học

    She decided to study biology at university because she has always been fascinated by living things.

    Cô ấy quyết định học sinh học ở trường đại học vì từ nhỏ đã luôn hứng thú với các sinh vật sống.

  2. n. hệ sinh vật

    Pollution in the river severely affected the marine biology of the area.

    Ô nhiễm ở dòng sông đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh vật biển của khu vực này.