borough

Nghĩa

  • n. thành phố tự trị
  • n. quận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the administrative divisions of a large city
  • n. an English town that forms the constituency of a member of parliament

Các dạng của từ

Số nhiều
boroughs

Câu ví dụ

  1. n. thành phố tự trị

    The local council of the borough voted to build a new public library for its residents.

    Hội đồng địa phương của thành phố tự trị đã biểu quyết xây dựng một thư viện công cộng mới cho cư dân.

  2. n. quận

    Brooklyn is one of the five famous boroughs that make up New York City.

    Brooklyn là một trong năm quận nổi tiếng hợp thành thành phố New York.