breakthrough

Nghĩa

  • n. bước đột phá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. making an important discovery
  • n. a penetration of a barrier such as an enemy's defense

Các dạng của từ

Số nhiều
breakthroughs

Câu ví dụ

  1. n. bước đột phá

    Scientists have made a major breakthrough in the treatment of cancer.

    Các nhà khoa học đã tạo ra một bước đột phá lớn trong việc điều trị bệnh ung thư.