brush
Nghĩa
- n. bàn chải
- n. cọ vẽ
- n. sự va chạm nhẹ
- n. cuộc xô xát
- v. chải
- v. quét
- v. lướt qua
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a dense growth of bushes
- n. an implement that has hairs or bristles firmly set into a handle
- n. momentary contact
- n. conducts current between rotating and stationary parts of a generator or motor
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- brushed
- Hiện tại phân từ
- brushing
- Quá khứ phân từ
- brushed
- Ngôi thứ ba số ít
- brushes
Câu ví dụ
n. bàn chải
You should replace your toothbrush every three months to keep your teeth healthy.
Bạn nên thay bàn chải đánh răng ba tháng một lần để giữ cho răng luôn khỏe mạnh.
n. cọ vẽ
The artist dipped her brush into the red paint to finish the picture.
Họa sĩ nhúng cọ vẽ vào hũ sơn đỏ để hoàn thành bức tranh.
n. sự va chạm nhẹ
I felt a soft brush on my arm as she walked past me in the hallway.
Tôi cảm nhận được một sự va chạm nhẹ trên cánh tay khi cô ấy đi qua tôi ở hành lang.
n. cuộc xô xát
He had a brief brush with the law when he was a teenager.
Anh ấy từng có một cuộc xô xát ngắn với pháp luật khi còn là một thiếu niên.
v. chải
She always remembers to brush her hair before leaving the house.
Cô ấy luôn nhớ chải tóc trước khi ra khỏi nhà.
v. quét
Please brush the fallen leaves off the porch before the guests arrive.
Xin vui lòng quét lá rơi khỏi hiên nhà trước khi khách đến.